run rẩy tiếng anh là gì
Thanh Lộc. Trong thất thần và run rẩy, ông Hồ Dũng vẫn chưa hết bàng hoàng khi nhìn về phía hiện trường sạt lở bờ sông nghiêm trọng làm 4 ngôi nhà kiên cố đổ sập xuống sông Thạch Hãn đoạn qua thôn Như Lệ (thuộc xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị).
run rẩy. - Run nhiều, tỏ vẻ sợ sệt. nt. Run mạnh và liên tiếp. Hai chân run rẩy, đi không vững. xem thêm: run, run rẩy, lập cập. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh.
Tiếng Anh - Tiếng Hàn; Tây Ban Nha - Tiếng Việt; Tiếng Sec - Tiếng Việt Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "run rẩy", trong bộ từ điển Từ điển Việt - Lào. Tiếng nói thì thầm, run rẩy sẽ thốt lên, ສຽງ ຊຶ່ມ, ສຽງ ທີ່ ສັ່ນ ເຊັນ
Cách Vay Tiền Trên Momo.
Em muốn hỏi "run rẩy" nói thế nào trong tiếng anh? Xin cảm ơn by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "rún rẩy", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ rún rẩy, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ rún rẩy trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt 1. Rung rẩy, yên tĩnh. 2. Run rẩy tốt đấy. 3. Mi đang run rẩy đấy. 4. Em đang run rẩy đấy. 5. Cô đang run rẩy đấy. 6. Hắn bị run rẩy à? 7. Đôi bàn tay run rẩy. 8. Cổ có một cái lỗ rún bự kinh khủng, mày có thể nhét ngón tay giữa vô được. 9. Anh đang run rẩy kìa. 10. Chắc Connolly đang run rẩy. 11. Khiến các vương quốc run rẩy,+ 12. Tôi run rẩy và đau đầu. 13. " run rẩy và nổi da gà? " 14. Cũng đừng run rẩy trước điều ấy. 15. Xương cốt thảy đều run rẩy. 16. Những kẻ bội đạo đều run rẩy 17. 8 Vì thế, xứ* sẽ run rẩy, 18. Bàn tay run rẩy phản bội ta? 19. Mọi đầu cùng đất đều run rẩy. 20. Vậy tại sao ông lại run rẩy? 21. 11 Các cột chống trời run rẩy; 22. Ốm yếu, run rẩy, suy giảm khả năng. 23. Sao lại khóc lóc run rẩy như vậy? 24. run rẩy như một con bé tè dầm. 25. Tôi đang run rẩy trong sari của tôi.
run rẩy tiếng anh là gì