rút kinh nghiệm tiếng anh là gì
Nhiều bạn trẻ thương mến ngoại ngữ có mong ước khám phá xem tích lũy kinh nghiệm tiếng Anh là gì ? Họ đã từng tra cứu và tìm hiểu thêm trên nhiều tài liệu khác nhau nhưng vẫn chưa nhận được đáp án đúng chuẩn.
We should learn from the experience and make changes. Rút kinh nghiệm trong những trận chiến tiếp theo để mạnh mẽ hơn. Take experience in the next battle to be stronger. Hãy học và rút kinh nghiệm từ những gì mình đã làm. Learn and take experience from everything you do. Chúng tôi đã rút kinh nghiệm năm ngoái.
tôi sẽ rút kinh nghiệm. i think you should learn from experience. Last Update: 2020-11-21. Usage Frequency: 1. Quality: Reference: Anonymous. rút kinh nghiệm. Last Update: 2021-04-16. Usage Frequency: 1.
Cách Vay Tiền Trên Momo. Translation API About MyMemory Human contributions From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories. Add a translation Vietnamese English Info Vietnamese tôi sẽ rút kinh nghiệm English i think you should learn from experience Last Update 2020-11-21 Usage Frequency 1 Quality Reference Vietnamese rút kinh nghiệm English Last Update 2021-04-16 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi sẽ rút kinh nghiệm cho lần sau. English i will learn from experience Last Update 2020-03-02 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese lần sau tớ sẽ rút kinh nghiệm English next time, i'll learn from it. Last Update 2022-05-23 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi có chút kinh nghiệm. English - i've seen a few. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Last Update 2019-06-24 Usage Frequency 3 Quality Reference Anonymous Vietnamese ngươi sẽ rút ra kinh nghiệm cho mình English you get to learn from your mistakes. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi không có kinh nghiệm English i think you should go to bed Last Update 2020-12-17 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi muốn học hỏi kinh nghiệm. English i want to get experience. Last Update 2013-06-08 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi sẽ rút lại. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - tôi sẽ rút quân. English - i'll pull the plug. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese anh đã rút được kinh nghiệm rồi. English and all i had to do was step in between them. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi sẽ rút cuối cùng. English - i'll draw last. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese bài học rút ra/ bài học kinh nghiệm Last Update 2015-01-22 Usage Frequency 2 Quality Reference Anonymous Vietnamese Được, tôi sẽ gởi 1 đội những đặc vụ có kinh nghiệm English no criminal record. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese không, tôi sẽ rút dù. English no, i'm bailing out. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi sẽ rút hai người ra. English i'm pulling you out. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi sẽ dẫn đầu từ bây giờ. tôi mới là người có kinh nghiệm. English i am the one with field experience and you do not know nothing! Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese bọn mày không bao giờ chịu rút kinh nghiệm cả! English you pricks never learn. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese hãy bảo tôi thế, tôi sẽ rút ngay. English you tell me that, i'll walk away. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Get a better translation with 7,317,564,870 human contributions Users are now asking for help We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi rút kinh nghiệm tiếng anh nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi rút kinh nghiệm tiếng anh, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ KINH NGHIỆM in English Translation – kinh nghiệm in English – Glosbe sẽ rút kinh nghiệm in English with sau tớ sẽ rút kinh nghiệm in English with mẫu câu có từ rút kinh nghiệm’ trong Tiếng Việt được dịch sang … từ rút kinh nghiệm – Từ điển Việt Anh Vietnamese English … translation of rút kinh nghiệm từ những việc đã qua in 20 tôi sẽ rút kinh nghiệm tiếng anh là gì mới nhất kinh nghiệm in English – Vietnamese-English Dictionary GlosbeNhững thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi rút kinh nghiệm tiếng anh, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Tiếng Anh -TOP 10 rút gọn mệnh đề quan hệ trong tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 rút gọn câu tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 rì viu tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 rách tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 rác thải tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 rong biển tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 robot tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤT
rút kinh nghiệm [rút kinh nghiệm] to learn from experience Rút kinh nghiệm từ những sai sót của mình To learn from one's mistakes Có những buổi rút kinh nghiệm như thế này thì chúng ta mới biết được hiệu quả các đề án đã thực hiện , đồng thời hoàn thiện các sản phẩm trong tương lai After-action reviews let us learn as much as we can from old projects in order to create even better products in the future Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "rút kinh nghiệm", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ rút kinh nghiệm, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ rút kinh nghiệm trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt 1. Rút kinh nghiệm. 2. Tớ rút kinh nghiệm rồi. 3. Rút kinh nghiệm từ lỗi lầm 4. “Rút kinh nghiệm bắt "siêu trộm"”. 5. Hình như hắn đã rút kinh nghiệm. 6. Như đã nói, tôi cố rút kinh nghiệm. 7. Brittan đã rút kinh nghiệm cho bản thân. 8. Rút kinh nghiệm qua gương của Ê-hút 9. Vì tôi đã rút kinh nghiệm lần trước rồi. 10. Hay ít nhất, rút kinh nghiệm từ những sai lầm. 11. Đúng, hãy rút kinh nghiệm của Hoàng hậu Ê-xơ-tê. 12. Chúng ta phải rút kinh nghiệm từ sự kiện khủng khiếp này, Gaius. 13. Làm thế nào Giô-na cho thấy ông rút kinh nghiệm từ lỗi lầm? 14. Hãy noi theo đức tin của họ—Ông ấy rút kinh nghiệm từ lỗi lầm 15. Hãy khôn ngoan và rút kinh nghiệm qua lỗi lầm của họ.—Châm-ngôn 223. 16. Rút kinh nghiệm, chúng tôi viết tên bằng bút đánh dấu lên gót chân trẻ sơ sinh. 17. 2 Chúng ta có thể rút kinh nghiệm từ việc người cha đó cầu cứu cùng Giê-su. 18. Hãy noi theo đức tin của họ Ông ấy rút kinh nghiệm từ lỗi lầm Tháp Canh, 1/1/2009 19. Trường Thánh Chức Thần Quyền tạo cơ hội cho bạn rút kinh nghiệm trong việc nói trước một nhóm người. 20. Người Nguyên đã rút kinh nghiệm từ sai lầm trước đó, và lần này họ mang theo một trăm máy bắn đá. 21. Không như loài người thường rút kinh nghiệm từ những thất bại, Đức Giê-hô-va luôn luôn biết đường lối tốt nhất. 22. Như Giô-na, bạn sẽ rút kinh nghiệm từ lỗi lầm, biết vâng lời và thể hiện tinh thần bất vị kỷ không? 23. 2 Phi-e-rơ 311, 12, 14, 18 Thế nên, hãy rút kinh nghiệm từ sự việc xảy ra vào thời Nô-ê. 24. Biện pháp bảo vệ này rút kinh nghiệm từ các chính phủ độc tài dưới các nền Đệ nhất, Đệ tam, Đệ tứ Cộng hòa. 25. 11 Rút kinh nghiệm của Đa-vít chúng ta phải đề phòng tránh xa những cơ hội khiến cho tình dục trái phép bị kích thích. 26. Giê 179. Vì thế, chúng ta hãy rút kinh nghiệm từ câu chuyện này, nhanh chóng loại bỏ những ý tưởng và ước muốn sai trái. 27. Đây có phải là vấn đề thử đại để rút kinh nghiệm, giống như bắn mũi tên vào một mục tiêu di động trong bóng tối không? 28. 13 Đúng là có thể ôn lại quá khứ để rút kinh nghiệm cho mình, nhưng chúng ta không nên lo nghĩ mãi về những điều đã qua. 29. Rút kinh nghiệm từ những trận chiến trước đó, cuộc đổ bộ lên Kwajalein được tổ chức phối hợp chặt chẽ, bắt đầu vào ngày 31 tháng 1. 30. Tương tự như vận động viên lặn và nhẩy xào, chỉ với việc thực hành liên tục thì màn trình diễn có thể được thực hiện và rút kinh nghiệm để đạt được hiệu quả cao nhất 31. Kĩ năng đạo đức bị loại dần đi bởi sự phụ thuộc quá mức vào các điều luật mà cướp đi cơ hội của chúng ta để ứng biến và rút kinh nghiệm từ sự ứng biến của mình. 32. Những cặp vợ chồng hạnh phúc rút kinh nghiệm từ quá khứ, họ không để bụng lỗi lầm của người hôn phối, và không dùng nó để nói phóng đại như là “Em luôn luôn trễ” hoặc “Anh chưa bao giờ nghe em”. 33. Học đường đã dạy mình biết rút kinh nghiệm từ lời phê bình của người khác, đồng thời biết cách diễn đạt rõ ràng và hợp lý. Đây là những kỹ năng hữu ích mà mình có thể vận dụng trong thánh chức”.—Ryan. 34. Rút kinh nghiệm từ việc để quyền kiểm soát hải cảng cho quân Nhật khiến cho họ có thể tiếp tục chi viện kéo dài trận đánh, Tướng MacArthur loan báo thông tin về những cuộc kháng cự có tổ chức cuối cùng trên đảo Leyte. 35. Với xu hướng của người Do Thái được rút kinh nghiệm lâu dài từ những công việc văn phòng và có khuynh hướng theo đuổi trí tuệ, nhiều người Do Thái cũng đã rất thành công đáng kể như là một dân tộc thiểu số chuyên nghiệp và tài giỏi trong kinh doanh ở Hoa Kỳ. 36. Dưới góc nhìn kĩ thuật, ta có thể hỏi Nếu ta biết được rằng sự chuyển động quan trọng cho hệ trực quan của người, ta có thể dùng nó như một công thức để chế tạo nên những hệ trực quan điều khiển bằng máy móc có thể tự rút kinh nghiệm mà không cần được lập trình sẵn bởi một kỹ sư?
rút kinh nghiệm tiếng anh là gì