take it off là gì
You got that something that keeps me so off balance Baby you're a challenge, lets explore your talent [Chorus] Hey boy I really wanna see if you can go downtown with a girl like me Hey boy, I really wanna be with you Cause you just my type Ooh na na na na I need a boy to really take it over Looking for a girl to put you over Oooooh, oooooh
KEITH MORRISON reporting: (Voiceover) It was a perfect morning, a brilliant sunny day in June, in a place that felt like paradise. (Fountain; Jayne in kitchen; plants in field blowing; children
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi tam chứng charcot là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để kienthuctudonghoa.com tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi tam chứng charcot là gì, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có
Cách Vay Tiền Trên Momo.
Estes exemplos podem conter palavras rudes baseadas nas suas pesquisas. Estes exemplos podem conter palavras coloquiais baseadas nas suas pesquisas. Sugestões Like I could finally take it off and be myself. Como se finalmente a pudesse tirar e ser eu própria. Actually, just take it off. Na verdade, tens mesmo de a tirar. You can take it off, there's no danger. Emma, you couldn't take it off. I had to take it off our shelves recently. Tive que tirá-lo das prateleiras esses dias. You can take it off, there's no danger. Podem tirá-la, não há perigo. But I promised never to take it off. Mas eu prometi nunca mais tirá-lo. I had to take it off our shelves recently. Tive de retirá-lo das prateleiras recentemente. I wouldn't take it off before we get into the interview room. Não tiraria antes de entrarmos na sala de interrogatório. It's taking longer to take it off. Está levando mais tempo para tirá-lo. I can take it off and tie it around your shoulders. Eu posso tirá-la e amarrá-la no seu pescoço. After you take it off and pay for it. Depois de tirá-la e pagar por ela. And when you take it off again... E quando você tirá-lo de novo... No, I forgot to take it off. If you could take it off for a second. Se pudesse tirar, só um pouco. It's too bulky, you should take it off. É muito grande, devia tirá-la. In fact, I'll take it off now. Na verdade, vou tirá-lo agora. Now you need never take it off. Agora já não precisa de tirá-lo. The doctor says I can't take it off. O médico disse que não posso tirá-la. Never take it off after a win. Nunca o tiro depois de uma vitória. Não foram achados resultados para esta acepção. Sugestões que contenham take it off Resultados 1634. Exatos 1634. Tempo de resposta 244 ms.
Phrasal verb with Take Take on, take in, take out, take off, take overTake là gì trong Tiếng AnhTake v mang, mang theo, cầm, đem, lấyEx I forgot to take my raincoat đang xem Take it off là gìTôi đã quên mang áo mưa ngày hôm quaBảng chia động từ TakeTakeEx My brother takes his son to school by car everyday.Anh trai tôi đưa con trai anh ấy đến trường bằng ô tô hàng ngàyTookEx I took his hand last night.Tôi đã nắm tay anh ấy tối quaTakenEx They have taken a house in Hue.Họ đã nhận một nhà ở HuếCách dùngTake được dùng khi muốn chỉ việc vươn ra và nắm, giữ, kéo, nâng thứ gì đóEx Phong took the book down from the shelf.Phong đã với quyển sách từ trên giá xuốngTrong trường hợp bạn muốn mang, tiến hành hoặc dẫn người nào đi đâu thì ta dùng TakeEx I have taken my sister to the dentist for 2 hours.Tôi vừa đưa em gái tôi đến nha sĩ khoảng 2 giờKhi muốn nhận, mua hay bán vật gì thì bạn có thể dùng TakeEx I took two kilos fruits for him.Tôi đã mang 2 cân hoa quả cho anh ấyTake được sử dụng khi nói về chủ đề thời gian và nó thường đi với câu hỏi How long’Ex A How long does it take to get to Ho Chi Minh City?Mất bao lâu để đến Thành phố Hồ Chí Minh vậy?B It took me about 2 hours to get here.Tôi mất khoảng 2 giờ để đến đóCác cụm từ với Take thông dụngPhrasal verb with takeTake on là gì?Take on tuyển dụng, thuê, gánh vác– Take on được dùng để nói về sự bắt đầu có, sử dụng hay làm việc gìEx His voice took on a troubled tone.Giọng của anh ấy bắt đầu gặp sự khó khănTake in là gì?Take in mời vào, đưa vào, đem vàoTake in thường được dùng trong các trường hợp sau+ Đồng ý cho người nào vào ở nhà hoặc thành phốEx This homestay will take in lodgers next week.Nhà nghỉ này sẽ nhận khách trọ vào tuần tới+ Diễn tả việc hiểu và nhớ thứ gì mà bạn đã nghe hoặc đọcEx Justin isn’t sure how much of his explanation his girlfriend took in.Justin không chắc chắn rằng bạn gái cậu ấy hiểu được sự giải thích của mình là bao nhiêu+ Nói về việc thu nhận, nhận nuôi người hoặc vậtEx My family took in an orphan last week.Gia đình tôi đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi vào tuần trước+ Đảm nhận công việc nào về nhà làmEx His mother has begun talking in thêm Tra Từ Hạnh Ngộ Là Gì, Hạnh Ngộ Viết Tắt, Định Nghĩa, Ý NghĩaMẹ anh ấy đã bắt đầu nhận đồ khâu về nhà làm+ Đánh giá đúng, nắm được về vấn đề cụ thểEx His boss took in a situation.Sếp của anh ấy đã nắm bắt được tình hình+ Vội tin hay nhắm mắt tin ai hoặc vấn đề nào đóEx I took in his speech.Tôi đã vội tin lời nói của anh ấTake off là gì?Take off bỏ, giặt ra, lấy điCấu trúcS + take off one’s hat to somebodyEx I took off my hat to my dad.Tôi thán phục bố mìnhS + take oneself offEx I took herself off yesterday.Tôi đã dẫn cô ấy đi ngày hôm quaCách dùng+ Chỉ sự giảm giáEx This store took 20% off designer new clothes.Cửa hàng này đã giảm giá 20% cho thiết kế quần áo mới+ Sự cất cánh máy bayEx The flight for New York took off on time.Chuyến bay tới New York đã cất cánh đúng giờ+ Cởi ra quần áo, phụ kiện,…Ex Although it was very cold, I still took my jacket off.Mặc dù trời rất lạnh nhưng tôi vẫn cởi áo khoác ngoài raTake over là gì?Take over chuyển, chở, đưa, đảm nhận, nối nghiệp– Take over = To gain control of có quyền lựcEx He took over the company.Anh ấy đã nắm quyền lực của công ty– Thay thế cho người hoặc vật nhất định+ Take over as somethingEx When my grandfather died, my father took over as CEO.Khi ông tôi mất, bố tôi đã thay thế như một giám đốc điều hành+ Take over from somebodyEx I took over from my sister as head of department last week.Tôi đã nhận từ chị tôi chức trưởng phòng vào tuần trướcTake out là gì?Take out đưa ra, dẫn raCác trường hợp sử dung Take out+ Loại bỏ vật nào từ trong túiEx My younger sister took her book out.Em gái tôi đã bỏ sách của cô ấy ra+ Dẫn ai đó đến rạp phim hoặc nhà hàngS + take + someone + out + for somethingEx I am talking my girlfriend out for lunch.Tôi đang dẫn bạn gái đi ăn trưaCác cụm từ take thường gặpTake awaymang đi, đem đi, lấy đi, cất điTake alongmang theo, cầm theoTake aftergiống ai đóTake aparttháo rời, tháo raTake asidekéo ra chỗ khác để nói riêngTake downtháo dỡ hết vật bên ngoàiTake inbị lừa gạt, lừa dốiTake intođưa vào, để vào, đem vàoTake backnhận lỗi, rút lại lời nóiTake up with kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, chơi bời với, thân thiết vớiTake it easyĐơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơiTake something for grantedCoi cái gì là đương nhiênTake the lead in doing somethingĐi đầu trong việc gìTake a chancethử vận may, đánh liều, nắm lấy cơ hộiTake a classtham gia một lớp họcTake a looknhìnTake a napngủ trưaTake notes ofghi chúTake a test/quiz/an examthi; đi thiTake a picturechụp hình/ảnhTake someone’s placethế chỗ người nàoTake responsibilitychịu trách nhiệmTake a restnghỉ ngơiTake a seatngồiTake someone’s temperatuređo thân nhiệt cho aiTake your timecứ từ từ, thong vừa chia sẻ nhiều kiến thức liên quan Take và cụm động từ đi với take liên quan. Ghi nhớ các cụm từ và ý nghĩa giúp sử dụng đúng cách trog giao tiếp.
take it off là gì